Mặt bằng quỹ căn Vinhomes Hạ Long
Cờ trên mặt bằng là các dãy còn căn trong 2 bảng hàng Tú đang có: Chủ đầu tư (🔒 mã căn được che – bấm mở khóa nhận phiếu tính giá) và Độc quyền SSM (công khai mã, giá – bấm “Tính giá” xem 3 cách thanh toán). Chỉ hiện căn còn hàng.
Quỹ hoàn thiệnQuỹ thô xây luônQuỹ giãn xây sơ cấpQuỹ giãn xây thứ cấp🔒 có căn quỹ chủ đầu tưKéo để di chuyển · chụm 2 ngón hoặc bấm +/− để phóng to · cờ gần nhau được gộp, bấm để tách
Ảnh: “Tổng mặt bằng tiện ích & mã căn” – tài liệu chủ đầu tư phát hành (qua SSM Group). Vị trí cờ là tâm dãy (căn quỹ chủ đầu tư) hoặc vị trí lô (căn SSM nằm rải rác theo trục đường), Tú đánh dấu theo bản vẽ – thông số chính thức theo văn bản ký kết. Xem dạng bảng hàng →
CĂN QUỸ CHỦ ĐẦU TƯ
Mã căn và giá chính xác được che. Bấm “Mở khóa” ở căn anh/chị thích, để lại số Zalo – Tú gửi phiếu tính giá đúng căn đó (mã đầy đủ, 3 cách thanh toán, voucher) trong 15 phút, giờ làm việc 8:00–20:00.
Quỹ hoàn thiệnLiền kề · 60 m²24 căn · 8,0 – 10,5 tỷVịnh Bình Minh 1
- BM21-•960 m²8,0 – 8,5 tỷ
- BM21-•260 m²8,0 – 8,5 tỷ
- BM31-•960 m²8,0 – 8,5 tỷ
- BM31-•460 m²8,5 – 9,0 tỷ
- BM31-•460 m²8,5 – 9,0 tỷ
- BM31-•260 m²8,5 – 9,0 tỷ
- BM31-•360 m²8,5 – 9,0 tỷ
- BM31-•660 m²8,5 – 9,0 tỷ
- BM31-•660 m²8,5 – 9,0 tỷ
- BM30-•760 m²8,5 – 9,0 tỷ
- BM31-•960 m²8,5 – 9,0 tỷ
- BM30-•760 m²8,5 – 9,0 tỷ
- BM31-•960 m²8,5 – 9,0 tỷ
- BM31-•760 m²8,5 – 9,0 tỷ
- BM31-•160 m²8,5 – 9,0 tỷ
- BM30-•360 m²8,5 – 9,0 tỷ
- BM30-•360 m²8,5 – 9,0 tỷ
- BM31-•160 m²8,5 – 9,0 tỷ
- BM31-•560 m²8,5 – 9,0 tỷ
- BM30-•160 m²10,0 – 10,5 tỷ
- BM20-•960 m²10,0 – 10,5 tỷ
- BM20-•560 m²10,0 – 10,5 tỷ
- BM20-•160 m²10,0 – 10,5 tỷ
- BM30-•160 m²10,0 – 10,5 tỷ
Quỹ thô xây luônLiền kề · 60 m²2 căn · 8,0 – 8,5 tỷVịnh Bình Minh 1
- BM16-•960 m²8,0 – 8,5 tỷ
- BM6-•560 m²8,0 – 8,5 tỷ
Quỹ thô xây luônSong lập · 162 m²6 căn · 14,0 – 14,5 tỷVịnh Bình Minh 1
- BM40-•4162 m²14,0 – 14,5 tỷ
- BM56-•3162 m²14,0 – 14,5 tỷ
- BM38-•2162 m²14,0 – 14,5 tỷ
- BM38-•2162 m²14,0 – 14,5 tỷ
- BM51-•3162 m²14,0 – 14,5 tỷ
- BM58-•1162 m²14,0 – 14,5 tỷ
Quỹ giãn xây sơ cấpLiền kề · 50 m²2 căn · 5,0 – 5,5 tỷVịnh Thiên Đường Nhiệt Đới 1
- NĐ2-•150 m²5,0 – 5,5 tỷ
- NĐ2-•350 m²5,0 – 5,5 tỷ
Quỹ giãn xây sơ cấpSong lập · 162 m²4 căn · 11,5 – 12,0 tỷVịnh Thiên Đường Nhiệt Đới 1
- TĐ43-•3162 m²11,5 – 12,0 tỷ
- TĐ65-•5162 m²11,5 – 12,0 tỷ
- TĐ42-•3162 m²11,5 – 12,0 tỷ
- TĐ45-•9162 m²11,5 – 12,0 tỷ
Quỹ giãn xây thứ cấpLiền kề · 58,7–60 m²12 căn · 5,5 – 6,5 tỷVịnh Thiên Đường Nhiệt Đới 1
- NĐ11-•058,7 m²5,5 – 6,0 tỷ
- NĐ11-•960 m²6,0 – 6,5 tỷ
- NĐ11-•360 m²6,0 – 6,5 tỷ
- NĐ11-•960 m²6,0 – 6,5 tỷ
- NĐ2-•160 m²6,0 – 6,5 tỷ
- NĐ2-•360 m²6,0 – 6,5 tỷ
- NĐ11-•960 m²6,0 – 6,5 tỷ
- NĐ11-•360 m²6,0 – 6,5 tỷ
- NĐ11-•160 m²6,0 – 6,5 tỷ
- TĐ5-•160 m²6,0 – 6,5 tỷ
- TĐ10-•360 m²6,0 – 6,5 tỷ
- TĐ15-•160 m²6,0 – 6,5 tỷ