Logo Vũ Thanh TúVũ Thanh TúTư vấn dự án Vinhomes

Bảng giá Vinhomes Global Gate Hạ Long (Hạ Long Xanh) tháng 10/2026

Bảng giá niêm yết 147 căn thấp tầng còn hàng tại Khu 1 – Vịnh Thiên Đường (Vịnh Bình Minh 1, Vịnh Thiên Đường Nhiệt Đới 1 và 1.2) của Vinhomes Global Gate Hạ Long – dự án người mua hay gọi là Vinhomes Hạ Long Xanh. Bảng hàng cập nhật: 15/10/2026 (SSM) · 23/10/2026 (chủ đầu tư) · 27/10/2026 (quỹ chéo, tạm tính).

Giá niêm yết gồm VAT và kinh phí bảo trì, theo chính sách bán hàng 06/10/2026. Bấm mã căn để xem 3 cách thanh toán (thanh toán sớm, theo tiến độ, vay 70%). Căn cứ cuối cùng là phiếu tính giá và HĐMB của chủ đầu tư.

TÓM TẮT THEO QUỸ VÀ LOẠI HÌNH

QuỹPhân khuLoại hìnhSố căn cònDT đất (m²)Giá niêm yết (tỷ đồng)
Quỹ hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề3660 – 112,48,36 – 20,34
Quỹ thô xây luônBình Minh 1Liền kề2160 – 137,38,12 – 25,12
Quỹ thô xây luônBình Minh 1Song lập21162 – 25414,01 – 35,57
Quỹ thô xây luônBình Minh 1Đơn lập4251,8 – 321,727,66 – 41,99
Quỹ giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Liền kề860 – 847,06 – 8,94
Quỹ giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Song lập19162 – 216,511,50 – 40,77
Quỹ giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Đơn lập4233,1 – 305,333,91 – 45,00
Quỹ giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề3458,7 – 965,97 – 12,84

Tổng 147 căn còn hàng · cập nhật 15/10/2026 (SSM) · 23/10/2026 (chủ đầu tư) · 27/10/2026 (quỹ chéo, tạm tính). Giá niêm yết gồm VAT và kinh phí bảo trì.

DANH SÁCH TỪNG CĂN

Mã cănQuỹPhân khuLoạiDT đấtDT xâyHướngGiá niêm yết (tỷ)Nguồn
BM21-32hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề60181,7–8,36CĐT
BM21-20hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề60181,7Tây Nam8,41SSM
BM31-49hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề60174,7–8,42CĐT
BM31-24hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề60191,7–8,59CĐT
BM31-34hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề60193–8,61CĐT
BM31-22hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề60196,4–8,62CĐT
BM31-53hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề60181,8–8,64CĐT
BM31-06hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề60194,5–8,64CĐT
BM31-26hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề60193–8,65CĐT
BM31-09hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề60182,9–8,65CĐT
BM30-07hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề60182,9–8,65CĐT
BM30-47hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề60182–8,68CĐT
BM31-19hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề60191,7–8,77CĐT
BM31-17hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề60193–8,79CĐT
BM31-11hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề60194,5–8,82CĐT
BM30-53hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề60182–8,82CĐT
BM31-35hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề60196,4–8,90CĐT
BM31-21hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề60196,4–8,90CĐT
BM26-60hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề70194,5Tây Bắc9,18SSM
BM22-03hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề70228Đông Nam9,98SSM
BM30-19hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề60191,7Đông Nam10,13SSM
BM31-46hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề96174,1Tây Bắc10,14Chéo (tạm tính)
BM30-41hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề60193–10,15CĐT
BM20-19hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề60181,2–10,17CĐT
BM20-31hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề60181,7–10,18CĐT
BM20-25hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề60181,7–10,18CĐT
BM30-21hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề60196,4–10,21CĐT
BM24-04hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề70228Tây Bắc10,30SSM
BM26-26hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề70190Tây Bắc10,31SSM
BM24-45hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề70229,1Đông Nam – Đông Bắc10,58Chéo (tạm tính)
BM22-65hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề70186,7Đông Nam11,24SSM
BM1-168hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề95,1276,2Tây Bắc – Tây Nam17,09Chéo (tạm tính)
BM21-01hoàn thiệnBình Minh 1Liền kề góc73,7186,5Đông – Bắc10,79SSM
BM31-28 · Hồ sơhoàn thiệnBình Minh 1Liền kề góc89,9275,3Đông Bắc – Tây Bắc14,20SSM
BM34-77 · Hồ sơhoàn thiệnBình Minh 1Liền kề góc112,4313,3Đông Bắc – Tây Bắc17,46SSM
BM22-33 · Hồ sơhoàn thiệnBình Minh 1Liền kề góc108,3310,7Đông Nam – Đông Bắc20,34SSM
BM16-49thô xây luônBình Minh 1Liền kề60182–8,12CĐT
BM6-25thô xây luônBình Minh 1Liền kề60187,9–8,15CĐT
BM7-24thô xây luônBình Minh 1Liền kề60187,9Tây Nam8,19SSM
BM6-39thô xây luônBình Minh 1Liền kề60187Đông Bắc8,26SSM
BM3-22thô xây luônBình Minh 1Liền kề60174,7Tây Nam8,32SSM
BM3-13thô xây luônBình Minh 1Liền kề60194,5Đông Bắc8,33SSM
BM3-04thô xây luônBình Minh 1Liền kề60182,9Tây Nam8,39SSM
BM79-04thô xây luônBình Minh 1Liền kề60182Đông Bắc9,60SSM
BM84-03thô xây luônBình Minh 1Liền kề60174,5Tây Nam9,65SSM
BM79-26thô xây luônBình Minh 1Liền kề60194,7Đông Bắc9,67Chéo (tạm tính)
BM84-01thô xây luônBình Minh 1Liền kề60174,8Tây Nam9,71SSM
BM1-64thô xây luônBình Minh 1Liền kề60176,3Đông Nam9,79SSM
BM18-66thô xây luônBình Minh 1Liền kề60193Tây Nam – Tây Bắc11,03Chéo (tạm tính)
BM18-68thô xây luônBình Minh 1Liền kề60193Đông Bắc11,09SSM
BM81-16thô xây luônBình Minh 1Liền kề60194,5Đông Bắc11,71SSM
BM80-17thô xây luônBình Minh 1Liền kề60194,5Tây Nam11,77SSM
BM60-17thô xây luônBình Minh 1Liền kề80251,1Bắc15,91SSM
BM1-48thô xây luônBình Minh 1Liền kề105,9265,8Đông Nam18,99Chéo (tạm tính)
BM71-31thô xây luônBình Minh 1Liền kề110,9299,9Tây Bắc – Đông Bắc20,95Chéo (tạm tính)
BM71-33 · Hồ sơthô xây luônBình Minh 1Liền kề góc103,9272,1Tây Bắc – Tây Nam19,58SSM
BM1-92thô xây luônBình Minh 1Liền kề góc137,3402,5Tây – Nam25,12SSM
BM40-04thô xây luônBình Minh 1Song lập162356,7Đông Bắc14,01SSM
BM56-13thô xây luônBình Minh 1Song lập162358,4–14,06CĐT
BM51-13thô xây luônBình Minh 1Song lập162360,8–14,14CĐT
BM38-22thô xây luônBình Minh 1Song lập162360,8–14,14CĐT
BM38-32thô xây luônBình Minh 1Song lập162360,8–14,14CĐT
BM58-11thô xây luônBình Minh 1Song lập162356,7–14,15CĐT
BM38-25thô xây luônBình Minh 1Song lập162364,4Tây Nam14,28SSM
BM37-11thô xây luônBình Minh 1Song lập162373,1Tây Nam14,36SSM
BM65-27thô xây luônBình Minh 1Song lập162358,4Tây Nam14,44SSM
BM37-09thô xây luônBình Minh 1Song lập162373,1Tây Nam14,47SSM
BM79-15thô xây luônBình Minh 1Song lập162358,4Tây Nam14,76SSM
BM79-17thô xây luônBình Minh 1Song lập162358,4Tây Nam14,76SSM
BM87-07thô xây luônBình Minh 1Song lập162360,6Tây Nam14,78Chéo (tạm tính)
BM40-07thô xây luônBình Minh 1Song lập162373,2Tây Nam15,13SSM
BM59-20thô xây luônBình Minh 1Song lập162360,6Đông Bắc17,02SSM
BM59-38thô xây luônBình Minh 1Song lập162360,6Đông Bắc17,02SSM
BM59-16thô xây luônBình Minh 1Song lập162360,6Đông Bắc17,24Chéo (tạm tính)
BM63-14thô xây luônBình Minh 1Song lập162356,7Đông Bắc18,19SSM
BM39-29 · Hồ sơthô xây luônBình Minh 1Song lập162360,8Tây Nam18,87SSM
BM71-29thô xây luônBình Minh 1Song lập254555,9Tây Bắc – Tây Nam35,57Chéo (tạm tính)
BM71-59 · Hồ sơthô xây luônBình Minh 1Song lập góc209,1457,8Tây Bắc – Đông Bắc29,25SSM
BM48-06thô xây luônBình Minh 1Đơn lập321,7464,9Đông Bắc – Tây Nam35,19Chéo (tạm tính)
BM71-17thô xây luônBình Minh 1Đơn lập315,9454,1Tây Bắc – Tây Nam41,99Chéo (tạm tính)
BM48-39thô xây luônBình Minh 1Đơn lập góc251,8359,5Tây Bắc – Tây Nam27,66SSM
BM48-10 · Hồ sơthô xây luônBình Minh 1Đơn lập góc288,8415,7Đông – Nam35,74SSM
TĐ55-36giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Liền kề70191,5Đông Nam7,06SSM
TĐ64-39giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Liền kề60172,1Đông Bắc7,37SSM
TĐ56-34giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Liền kề70198,6Đông Nam7,42SSM
TĐ64-31giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Liền kề60179,4Đông Bắc7,44SSM
TĐ56-32giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Liền kề70237,1Đông Nam7,95Chéo (tạm tính)
TĐ56-42giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Liền kề70237,1Đông Nam7,95Chéo (tạm tính)
TĐ59-01giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Liền kề84261,5Đông Bắc8,86SSM
TĐ54-22giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Liền kề70225,7Đông Nam8,94SSM
TĐ48-13giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Song lập162322,2Tây Bắc11,50SSM
TĐ43-13giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Song lập162352,4–11,84CĐT
TĐ65-05giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Song lập162362–11,92CĐT
TĐ43-15giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Song lập162352,4Tây Bắc11,92SSM
TĐ42-13giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Song lập162352,4–11,92CĐT
TĐ65-33giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Song lập163,6365,7Đông Bắc11,96Chéo (tạm tính)
TĐ45-09giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Song lập162346,2–11,96CĐT
TĐ65-31giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Song lập164,2365,7Đông Bắc11,99SSM
TĐ51-11giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Song lập162323,1Tây Bắc12,44Chéo (tạm tính)
TĐ47-18giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Song lập162322,2Đông Nam12,68Chéo (tạm tính)
TĐ46-11giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Song lập162346,2Tây Bắc13,06Chéo (tạm tính)
TĐ46-09giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Song lập162346,2Tây Bắc13,14Chéo (tạm tính)
TĐ41-16giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Song lập162352,4Đông Nam13,87SSM
TĐ47-21giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Song lập162322,2Tây Bắc14,04Chéo (tạm tính)
TĐ46-01giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Song lập162346,2Tây Bắc15,43Chéo (tạm tính)
TĐ47-23giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Song lập162322,2Tây Bắc19,12Chéo (tạm tính)
TĐ1-146giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Song lập169,9285,6Đông Nam32,14Chéo (tạm tính)
TĐ1-148giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Song lập214,9412,6Đông Nam40,77Chéo (tạm tính)
TĐ52-06 · Hồ sơgiãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Song lập góc216,5465,5Đông Nam – Đông Bắc30,76SSM
TĐ33-39giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Đơn lập283,6381,8Tây Bắc – Đông Bắc40,66Chéo (tạm tính)
TĐ33-33giãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Đơn lập305,3431,4Đông Bắc – Đông Nam44,39Chéo (tạm tính)
TĐ33-25 · Hồ sơgiãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Đơn lập góc233,1288,7Đông Nam – Đông Bắc33,91SSM
TĐ1-94 · Hồ sơgiãn xây sơ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1.2Đơn lập góc244,2338,2Tây Nam – Tây Bắc45,00SSM
NĐ11-30giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề58,7167,3–5,97CĐT
NĐ11-53giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề60181,7–6,09CĐT
NĐ11-39giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề60,1181,7Đông Bắc6,09SSM
NĐ11-29giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề60181,2–6,21CĐT
NĐ2-21giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề60179,8–6,24CĐT
NĐ2-23giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề60179,8–6,24CĐT
NĐ2-13giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề60,1179,8Đông Bắc6,25SSM
NĐ11-63giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề60185,8Đông Bắc6,25SSM
NĐ11-65giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề60185,8Đông Bắc6,25SSM
NĐ11-69giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề60185,8Đông Bắc6,25SSM
NĐ11-71giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề60185,8Đông Bắc6,25SSM
NĐ11-59giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề60185,8–6,25CĐT
NĐ11-13giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề60181,7–6,26CĐT
NĐ11-11giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề60177–6,26CĐT
TĐ5-21giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề60183,3–6,27CĐT
TĐ10-53giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề60186,4–6,28CĐT
NĐ19-06giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề60182,5Tây Bắc6,44Chéo (tạm tính)
NĐ2-05giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề60179,8Đông Bắc6,46SSM
NĐ3-61giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề60183Đông Bắc6,53SSM
NĐ7-21giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề60185,8Đông Nam6,94SSM
NĐ8-23giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề60188,1Đông Nam6,96SSM
TĐ20-15giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề80146,6Đông Bắc6,96Chéo (tạm tính)
TĐ12-51giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề80156,2Tây Bắc7,22Chéo (tạm tính)
NĐ5-02giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề60190,5Tây Bắc7,37SSM
TĐ19-31giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề70228Đông Bắc7,39SSM
NĐ9-27giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề60186,4Đông Nam7,55SSM
ĐLTĐ-42giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề60177,3Tây Nam7,86SSM
ĐLTĐ-74giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề60189,8Tây Nam7,92SSM
TĐ1-04giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề70227,5Đông Nam9,25SSM
TĐ2-126giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề96187,2Tây Bắc9,42Chéo (tạm tính)
TĐ1-58giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề70231,7Đông Nam9,64SSM
TĐ2-88giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề80,3241,6Tây Bắc – Tây Nam12,82Chéo (tạm tính)
TĐ2-08giãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề79,9215,3Đông Nam – Tây Nam12,84Chéo (tạm tính)
TĐ2-76 · Hồ sơgiãn xây thứ cấpThiên Đường Nhiệt Đới 1Liền kề góc74,1210,4Tây Bắc – Tây Nam11,79SSM

Tính giá theo căn Xem trên mặt bằng Hỏi Tú qua Zalo

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá niêm yết Vinhomes Global Gate Hạ Long gồm những gì?

Giá niêm yết = giá trước VAT + VAT 10% (không tính VAT trên phần giá trị quyền sử dụng đất) + kinh phí bảo trì (KPBT), theo phiếu tính giá của chủ đầu tư.

Vì sao số tiền thực trả có thể thấp hơn giá niêm yết?

Theo chính sách bán hàng 06/10/2026: thanh toán sớm được trừ lãi theo dòng tiền; không nhận bảo lãnh ngân hàng giảm thêm 0,5%; hạng VinClub giảm 0,5–0,9%; voucher đặc quyền dùng để thanh toán tới 30% giá trị. Số cụ thể của từng căn xem ở công cụ tính giá.

Bảng giá này cập nhật khi nào?

Mỗi lần có bảng hàng mới, trang tự dựng lại từ đúng dữ liệu bảng hàng; ngày cập nhật ghi ở đầu trang. Chỉ hiện căn còn hàng tại ngày cập nhật – Tú kiểm lại còn hàng trước khi giữ căn.

Quỹ chéo là gì?

Căn của sàn đối tác. Giá niêm yết theo bảng hàng của sàn đó (làm tròn tới triệu); giá trước VAT và kinh phí bảo trì do Tú ước tính nên các số tính ra là tạm tính.

Căn cứ cuối cùng để ký là gì?

Phiếu tính giá và hợp đồng mua bán của chủ đầu tư cho đúng mã căn, tại ngày ký. Trang này là trang cá nhân của Vũ Thanh Tú, không phải website chính thức của Vinhomes.

Nhắn Zalo cho Tú